nghỉ việc

  1. đgt. Thôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp: Xí nghiệp cho công nhân nghỉ việc thiếu nguyên vật liệu.
nghỉ việc
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc để bắt đầu kinh doanh riêng.