nghỉ việc

Học thuật
Thân thiện
nghỉ việc

Anh ấy đã quyết định nghỉ việc để bắt đầu kinh doanh riêng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thôi không làm việc tại một cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nào đó nữa: Hành động chấm dứt công việc đang làm, có thể do người lao động tự nguyện hoặc do người sử dụng lao động quyết định.
    • Ngừng làm việc trong một khoảng thời gian ngắn (như giờ nghỉ trưa, nghỉ giải lao): Hành động tạm dừng công việc để nghỉ ngơi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã nghỉ việccông ty để tìm một môi trường mới. (Anh ấy đã thôi không làm việccông ty để tìm một môi trường mới.)
    • Công ty cho một số nhân viên nghỉ việc tinh giản biên chế. (Công ty cho một số nhân viên thôi việc tinh giản biên chế.)
    • Đã 12 giờ trưa, mọi người cùng nghỉ việc để ăn cơm. (Đã 12 giờ trưa, mọi người cùng ngừng làm việc để ăn cơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xin nghỉ việc": đưa ra đơn hoặc lời đề nghị xin chấm dứt hợp đồng lao động.

    • ấy đã xin nghỉ việc nộp đơn lên giám đốc. ( ấy đã xin thôi việc nộp đơn lên giám đốc.)
  • "cho nghỉ việc": quyết định chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động (thường từ phía người sử dụng lao động).

    • Công ty đã cho nghỉ việc anh ta vi phạm kỷ luật nhiều lần. (Công ty đã cho anh ta thôi việc vi phạm kỷ luật nhiều lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghỉ hưu (động từ): chấm dứt công việc do đã đến tuổi hoặc đủ điều kiện theo quy định để nghỉ ngơi.

    • Ông cụ đã nghỉ hưu được 5 năm. (Ông cụ đã nghỉ hưu được 5 năm.)
  • Nghỉ phép (động từ): tạm ngừng công việc trong một khoảng thời gian được phép để nghỉ ngơi, giải quyết việc riêng.

    • Tuần sau tôi sẽ nghỉ phép một tuần để về quê. (Tuần sau tôi sẽ nghỉ phép một tuần để về quê.)
  • Thôi việc (động từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc báo chí để chỉ việc chấm dứt công việc.

    • Anh ta đã tự nguyện thôi việc. (Anh ta đã tự nguyện thôi việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Thôi việc: chấm dứt công việc.
  • Từ chức: thôi giữ một chức vụ (thường dùng cho vị trí lãnh đạo, quản lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nghỉ việc đột xuất: ngừng làm việc một cách bất ngờ, không kế hoạch trước.

    • Hôm qua anh ấy nghỉ việc đột xuất bị ốm. (Hôm qua anh ấy nghỉ việc đột xuất bị ốm.)
  • Nghỉ việc dài hạn: ngừng làm việc trong một khoảng thời gian dài (thường do lý do đặc biệt như chữa bệnh, thai sản).

    • Sau khi sinh con, chị ấy xin nghỉ việc dài hạn sáu tháng. (Sau khi sinh con, chị ấy xin nghỉ việc dài hạn sáu tháng.)
Thành ngữ liên quan
  • Nghỉ việc không lương: tạm ngừng công việc không nhận tiền lương trong thời gian đó.

    • Để chăm mẹ ốm, anh ấy phải xin nghỉ việc không lương. (Để chăm mẹ ốm, anh ấy phải xin nghỉ việc không lương.)
  • Nghỉ việc thời hạn: việc ngừng làm việc được xác định trước một khoảng thời gian cụ thể, sau đó sẽ quay lại làm việc.

    • ấy được chấp thuận nghỉ việc thời hạn một năm để đi học nâng cao. ( ấy được chấp thuận nghỉ việc thời hạn một năm để đi học nâng cao.)
nghỉ việc

Anh ấy đã quyết định nghỉ việc để bắt đầu kinh doanh riêng.

  1. đgt. Thôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp: Xí nghiệp cho công nhân nghỉ việc thiếu nguyên vật liệu.